TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonshiny

giọng máy của trình duyệt

moonshiny nghĩa là dãi ánh trăng, có ánh trăng soi, hay mơ mộng, hay tưởng tượng.

Nghĩa của moonshiny

Tính từ

  1. Dãi ánh trăng, có ánh trăng soi.
  2. Hay mơ mộng, hay tưởng tượng.

Dạng từ của moonshiny

So sánh hơnmore moonshiny
So sánh nhấtmost moonshiny

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moonshiny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moonshiny nghĩa là gì?

moonshiny (tính từ) nghĩa là dãi ánh trăng, có ánh trăng soi, hay mơ mộng, hay tưởng tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.