TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morn

UK/mɔːn/ US/moɹn/ giọng máy của trình duyệt

morn nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của morn

Danh từ

  1. Thơ ca Buổi sáng.

Dạng từ của morn

Số nhiềumorns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

morn nghĩa là gì?

morn (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

morn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morn: giọng Anh (UK) /mɔːn/, giọng Mỹ (US) /moɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.