TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morsel

UK/ˈmɔːsəl/ US/ˈmɔɹsəl/ giọng máy của trình duyệt

morsel nghĩa là miếng, mấu.

Nghĩa của morsel

Danh từ

  1. Miếng, mấu.

Dạng từ của morsel

Số nhiềumorsels
Ngôi thứ ba số ítmorsels
Hiện tại phân từ (-ing)morseling
Quá khứ phân từmorseled
Quá khứmorseled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morsel

Đồng nghĩa

Họ từ của morsel

Câu hỏi thường gặp

morsel nghĩa là gì?

morsel (danh từ) nghĩa là miếng, mấu.

morsel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morsel: giọng Anh (UK) /ˈmɔːsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.