morsel
UK/ˈmɔːsəl/
US/ˈmɔɹsəl/
giọng máy của trình duyệt
morsel nghĩa là miếng, mấu.
Nghĩa của morsel
Danh từ
- Miếng, mấu.
Dạng từ của morsel
| Số nhiều | morsels |
| Ngôi thứ ba số ít | morsels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | morseling |
| Quá khứ phân từ | morseled |
| Quá khứ | morseled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morsel
Đồng nghĩa
Họ từ của morsel
Câu hỏi thường gặp
morsel nghĩa là gì?
morsel (danh từ) nghĩa là miếng, mấu.
morsel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morsel: giọng Anh (UK) /ˈmɔːsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹsəl/.