mosaic
UK/məʊˈzeɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/moʊˈzeɪ.ɪk/ giọng người thật
mosaic nghĩa là khảm, đồ khảm, thể khảm, tranh khảm.
Nghĩa của mosaic
Tính từ
- Khảm.
Danh từ
- Đồ khảm.
- Thể khảm.
- Thực vật học Bệnh khảm.
Ngoại động từ
- Khảm.
Dạng từ của mosaic
| Số nhiều | mosaics |
| Ngôi thứ ba số ít | mosaics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mosaicking |
| Quá khứ phân từ | mosaicked |
| Quá khứ | mosaicked |
Họ từ của mosaic
Câu hỏi thường gặp
mosaic nghĩa là gì?
mosaic (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khảm, đồ khảm, thể khảm, tranh khảm.
mosaic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mosaic: giọng Anh (UK) /məʊˈzeɪk/, giọng Mỹ (US) /moʊˈzeɪ.ɪk/.