TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mosaic

UK/məʊˈzeɪk/ giọng máy của trình duyệt US/moʊˈzeɪ.ɪk/ giọng người thật

mosaic nghĩa là khảm, đồ khảm, thể khảm, tranh khảm.

Nghĩa của mosaic

Tính từ

  1. Khảm.

Danh từ

  1. Đồ khảm.
  2. Thể khảm.
  3. Thực vật học Bệnh khảm.

Ngoại động từ

  1. Khảm.

Dạng từ của mosaic

Số nhiềumosaics
Ngôi thứ ba số ítmosaics
Hiện tại phân từ (-ing)mosaicking
Quá khứ phân từmosaicked
Quá khứmosaicked

Họ từ của mosaic

Câu hỏi thường gặp

mosaic nghĩa là gì?

mosaic (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khảm, đồ khảm, thể khảm, tranh khảm.

mosaic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mosaic: giọng Anh (UK) /məʊˈzeɪk/, giọng Mỹ (US) /moʊˈzeɪ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.