mountaineer
UK/ˌmaʊn.tɪnˈɪə̯(ɹ)/
US/ˌmaʊn.tɪnˈɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
mountaineer nghĩa là người miền núi, người leo núi, người tài leo núi.
Nghĩa của mountaineer
Danh từ
- Người miền núi.
- Người leo núi; người tài leo núi.
Dạng từ của mountaineer
| Số nhiều | mountaineers |
| Ngôi thứ ba số ít | mountaineers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mountaineering |
| Quá khứ phân từ | mountaineered |
| Quá khứ | mountaineered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountaineer
Đồng nghĩa
Họ từ của mountaineer
Câu hỏi thường gặp
mountaineer nghĩa là gì?
mountaineer (danh từ) nghĩa là người miền núi, người leo núi, người tài leo núi.
mountaineer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mountaineer: giọng Anh (UK) /ˌmaʊn.tɪnˈɪə̯(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌmaʊn.tɪnˈɪɹ/.