TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mountaineer

UK/ˌmaʊn.tɪnˈɪə̯(ɹ)/ US/ˌmaʊn.tɪnˈɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

mountaineer nghĩa là người miền núi, người leo núi, người tài leo núi.

Nghĩa của mountaineer

Danh từ

  1. Người miền núi.
  2. Người leo núi; người tài leo núi.

Dạng từ của mountaineer

Số nhiềumountaineers
Ngôi thứ ba số ítmountaineers
Hiện tại phân từ (-ing)mountaineering
Quá khứ phân từmountaineered
Quá khứmountaineered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountaineer

Đồng nghĩa

Họ từ của mountaineer

Câu hỏi thường gặp

mountaineer nghĩa là gì?

mountaineer (danh từ) nghĩa là người miền núi, người leo núi, người tài leo núi.

mountaineer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mountaineer: giọng Anh (UK) /ˌmaʊn.tɪnˈɪə̯(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌmaʊn.tɪnˈɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.