TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suppressor

giọng máy của trình duyệt

suppressor nghĩa là người đàn áp, bộ triệt, máy triệt.

Nghĩa của suppressor

Danh từ

  1. Người đàn áp.
  2. Kỹ thuật Bộ triệt, máy triệt.
    • noise suppressormáy triệt tiếng ồn

Dạng từ của suppressor

Số nhiềusuppressors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suppressor

Đồng nghĩa

Họ từ của suppressor

Câu hỏi thường gặp

suppressor nghĩa là gì?

suppressor (danh từ) nghĩa là người đàn áp, bộ triệt, máy triệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.