multure
UK/ˈmʌlt͡ʃə/
US/ˈmʌlt͡ʃə/
giọng máy của trình duyệt
multure nghĩa là tiền công xay.
Nghĩa của multure
Danh từ
- Tiền công xay.
Dạng từ của multure
| Số nhiều | multures |
| Ngôi thứ ba số ít | multures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | multuring |
| Quá khứ phân từ | multured |
| Quá khứ | multured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
multure nghĩa là gì?
multure (danh từ) nghĩa là tiền công xay.
multure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multure: giọng Anh (UK) /ˈmʌlt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌlt͡ʃə/.