intramural
giọng máy của trình duyệt
intramural nghĩa là trong vách.
Nghĩa của intramural
Tính từ
- Của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...).
- Giải phẫu Trong vách.
Dạng từ của intramural
| So sánh hơn | more intramural |
| So sánh nhất | most intramural |
| Số nhiều | intramurals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intramural
Trái nghĩa
Họ từ của intramural
Câu hỏi thường gặp
intramural nghĩa là gì?
intramural (tính từ) nghĩa là trong vách.