TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intramural

giọng máy của trình duyệt

intramural nghĩa là trong vách.

Nghĩa của intramural

Tính từ

  1. Của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...).
  2. Giải phẫu Trong vách.

Dạng từ của intramural

So sánh hơnmore intramural
So sánh nhấtmost intramural
Số nhiềuintramurals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intramural

Trái nghĩa

Họ từ của intramural

Câu hỏi thường gặp

intramural nghĩa là gì?

intramural (tính từ) nghĩa là trong vách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.