muscle
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌs.əl/
US/ˈmʌs.əl/
giọng máy của trình duyệt
muscle nghĩa là bắp thịt, cơ, sức lực, đột nhập.
Nghĩa của muscle
Danh từ
- Bắp thịt, cơ.
- Nghĩa bóng Sức lực.
- a man of musclemột người có sức lực, một người vạm vỡ
Nội động từ
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập.
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gây sức ép với người khác để mình được tham gia vào một tình huống, bảo đảm là mình được tham gia vào một tình huống cho dù người khác không muốn vậy.
Dạng từ của muscle
| Số nhiều | muscles |
| Ngôi thứ ba số ít | muscles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muscling |
| Quá khứ phân từ | muscled |
| Quá khứ | muscled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muscle
Đồng nghĩa
Họ từ của muscle
Cụm từ, thành ngữ với muscle
- not to move a muscle — Không động đậy.
- muscle memory — Trí nhớ cơ bắp.
Câu ví dụ với muscle
- The cat didn't move a muscle. Con mèo nó không cử động cơ.
- Exercise is good for your muscles and bones. Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.
- Swimming develops our muscles. Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
muscle nghĩa là gì?
muscle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bắp thịt, cơ, sức lực, đột nhập.
muscle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muscle: giọng Anh (UK) /ˈmʌs.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌs.əl/.