TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musing

US/ˈmjuː.ziɳ/ giọng máy của trình duyệt

musing nghĩa là sự mơ màng, sự đăm chiêu, mơ màng, đăm chiêu.

Nghĩa của musing

Danh từ

  1. Sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm.

Tính từ

  1. Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.

Dạng từ của musing

So sánh hơnmore musing
So sánh nhấtmost musing
Số nhiềumusings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

musing nghĩa là gì?

musing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự mơ màng, sự đăm chiêu, mơ màng, đăm chiêu.

musing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musing: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.ziɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.