TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pensive

UK/ˈpɛn(t).sɪv/ US/ˈpɛn(t).sɪv/ giọng máy của trình duyệt

pensive nghĩa là trầm ngâm, suy nghĩ, buồn.

Nghĩa của pensive

Tính từ

  1. Trầm ngâm, suy nghĩ.
  2. Buồn.

Dạng từ của pensive

So sánh hơnmore pensive
So sánh nhấtmost pensive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pensive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pensive

Câu hỏi thường gặp

pensive nghĩa là gì?

pensive (tính từ) nghĩa là trầm ngâm, suy nghĩ, buồn.

pensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pensive: giọng Anh (UK) /ˈpɛn(t).sɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn(t).sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.