pensive
UK/ˈpɛn(t).sɪv/
US/ˈpɛn(t).sɪv/
giọng máy của trình duyệt
pensive nghĩa là trầm ngâm, suy nghĩ, buồn.
Nghĩa của pensive
Tính từ
- Trầm ngâm, suy nghĩ.
- Buồn.
Dạng từ của pensive
| So sánh hơn | more pensive |
| So sánh nhất | most pensive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pensive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pensive
Câu hỏi thường gặp
pensive nghĩa là gì?
pensive (tính từ) nghĩa là trầm ngâm, suy nghĩ, buồn.
pensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pensive: giọng Anh (UK) /ˈpɛn(t).sɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn(t).sɪv/.