TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mustee

UK/mʌˈstiː/ US/məˈsti/ giọng máy của trình duyệt

mustee nghĩa là người lai, người lai ba đời.

Nghĩa của mustee

Danh từ

  1. Người lai; người lai ba đời.

Dạng từ của mustee

Số nhiềumustees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mustee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mustee nghĩa là gì?

mustee (danh từ) nghĩa là người lai, người lai ba đời.

mustee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mustee: giọng Anh (UK) /mʌˈstiː/, giọng Mỹ (US) /məˈsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.