mustee
UK/mʌˈstiː/
US/məˈsti/
giọng máy của trình duyệt
mustee nghĩa là người lai, người lai ba đời.
Nghĩa của mustee
Danh từ
- Người lai; người lai ba đời.
Dạng từ của mustee
| Số nhiều | mustees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mustee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mustee nghĩa là gì?
mustee (danh từ) nghĩa là người lai, người lai ba đời.
mustee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mustee: giọng Anh (UK) /mʌˈstiː/, giọng Mỹ (US) /məˈsti/.