TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muteness

US/ˈmjuːt.nəs/ giọng người thật

muteness nghĩa là sự câm, sự thầm lặng.

Nghĩa của muteness

Danh từ

  1. Sự câm, sự thầm lặng, sự lặng thinh.

Dạng từ của muteness

Số nhiềumutenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muteness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

muteness nghĩa là gì?

muteness (danh từ) nghĩa là sự câm, sự thầm lặng.

muteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muteness: giọng Mỹ (US) /ˈmjuːt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.