rebellious
UK/ɹəˈbɛliəs/
US/ɹəˈbɛliəs/
giọng máy của trình duyệt
rebellious nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối.
Nghĩa của rebellious
Tính từ
- Nổi loạn, phiến loạn.
- Chống đối, hay chống đối.
- a rebellious actmột hành vi chống đối
- Bất trị, khó trị (người, bệnh...).
- my rebellious locks(thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)
Dạng từ của rebellious
| So sánh hơn | more rebellious |
| So sánh nhất | most rebellious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebellious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rebellious nghĩa là gì?
rebellious (tính từ) nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối.
rebellious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebellious: giọng Anh (UK) /ɹəˈbɛliəs/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈbɛliəs/.