TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebellious

UK/ɹəˈbɛliəs/ US/ɹəˈbɛliəs/ giọng máy của trình duyệt

rebellious nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối.

Nghĩa của rebellious

Tính từ

  1. Nổi loạn, phiến loạn.
  2. Chống đối, hay chống đối.
    • a rebellious actmột hành vi chống đối
  3. Bất trị, khó trị (người, bệnh...).
    • my rebellious locks(thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)

Dạng từ của rebellious

So sánh hơnmore rebellious
So sánh nhấtmost rebellious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebellious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rebellious nghĩa là gì?

rebellious (tính từ) nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối.

rebellious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebellious: giọng Anh (UK) /ɹəˈbɛliəs/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈbɛliəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.