TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturalize

UK/ˈnæt͡ʃəɹəˌlaɪz/ US/ˈnæt͡ʃəɹəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

naturalize nghĩa là tự nhiên hoá, nhập tịch, hợp thuỷ thổ.

Nghĩa của naturalize

Ngoại động từ

  1. Tự nhiên hoá.
  2. Nhập tịch (từ, phong tục...).
    • many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese languagenhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  3. Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).

Nội động từ

  1. Hợp thuỷ thổ (cây, vật).
  2. Nghiên cứu tự nhiên học.

Dạng từ của naturalize

Ngôi thứ ba số ítnaturalizes
Hiện tại phân từ (-ing)naturalizing
Quá khứ phân từnaturalized
Quá khứnaturalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naturalize

Trái nghĩa

Họ từ của naturalize

Câu hỏi thường gặp

naturalize nghĩa là gì?

naturalize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tự nhiên hoá, nhập tịch, hợp thuỷ thổ.

naturalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naturalize: giọng Anh (UK) /ˈnæt͡ʃəɹəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnæt͡ʃəɹəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.