nausea
UK/ˈnɔːzɪə/
US/ˈnɔzi.ə/
giọng máy của trình duyệt
nausea nghĩa là sự buồn nôn, sự lộn mửa, sự kinh tởm, sự tởm.
Nghĩa của nausea
Danh từ
- Sự buồn nôn; sự lộn mửa.
- Sự kinh tởm, sự tởm.
Dạng từ của nausea
| Số nhiều | nauseas |
Họ từ của nausea
Câu hỏi thường gặp
nausea nghĩa là gì?
nausea (danh từ) nghĩa là sự buồn nôn, sự lộn mửa, sự kinh tởm, sự tởm.
nausea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nausea: giọng Anh (UK) /ˈnɔːzɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔzi.ə/.