nauseate
US/ˈnɔziˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
nauseate nghĩa là buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm.
Nghĩa của nauseate
Nội động từ
- Buồn nôn, lộn mửa.
- Tởm, kinh tởm, ghê.
- Chán (cơm, nghề...).
Ngoại động từ
- Làm buồn nôn; làm lộn mửa.
- Làm kinh tởm.
Dạng từ của nauseate
| Ngôi thứ ba số ít | nauseates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nauseating |
| Quá khứ phân từ | nauseated |
| Quá khứ | nauseated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nauseate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nauseate nghĩa là gì?
nauseate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm.
nauseate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nauseate: giọng Mỹ (US) /ˈnɔziˌeɪt/.