TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nauseate

US/ˈnɔziˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

nauseate nghĩa là buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm.

Nghĩa của nauseate

Nội động từ

  1. Buồn nôn, lộn mửa.
  2. Tởm, kinh tởm, ghê.
  3. Chán (cơm, nghề...).

Ngoại động từ

  1. Làm buồn nôn; làm lộn mửa.
  2. Làm kinh tởm.

Dạng từ của nauseate

Ngôi thứ ba số ítnauseates
Hiện tại phân từ (-ing)nauseating
Quá khứ phân từnauseated
Quá khứnauseated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nauseate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nauseate nghĩa là gì?

nauseate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm.

nauseate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nauseate: giọng Mỹ (US) /ˈnɔziˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.