TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navigation

UK/nævɪˈɡeɪʃən/ US/nævɪˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

navigation nghĩa là nghề hàng hải, sự đi biển, tàu bè qua lại, sự điều hướng.

Nghĩa của navigation

Danh từ

  1. Nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông.
    • aerial navigationhàng không
    • inland navigationsự đi lại bằng đường sông lạch
  2. Tàu bè qua lại.
    • navigation on the Red riversố tàu bè qua lại trên sông Hồng
  3. máy tính Sự điều hướng.

Dạng từ của navigation

Số nhiềunavigations

Họ từ của navigation

Câu ví dụ với navigation

  • Early explorers used the stars for navigation. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

navigation nghĩa là gì?

navigation (danh từ) nghĩa là nghề hàng hải, sự đi biển, tàu bè qua lại, sự điều hướng.

navigation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navigation: giọng Anh (UK) /nævɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /nævɪˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.