navigator
UK/ˈnavɪɡeɪtə/
US/ˈnavɪɡeɪtə/
giọng máy của trình duyệt
navigator nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển, hoa tiêu.
Nghĩa của navigator
Danh từ
- Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện.
- hàng hải, hàng không Hoa tiêu.
- hiếm Thợ làm đất, thợ đấu.
- máy tính, ít dùng Trình duyệt, bộ duyệt.
Dạng từ của navigator
| Số nhiều | navigators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navigator
Đồng nghĩa
Họ từ của navigator
Câu ví dụ với navigator
- According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
navigator nghĩa là gì?
navigator (danh từ) nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển, hoa tiêu.
navigator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navigator: giọng Anh (UK) /ˈnavɪɡeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈnavɪɡeɪtə/.