TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navigator

UK/ˈnavɪɡeɪtə/ US/ˈnavɪɡeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

navigator nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển, hoa tiêu.

Nghĩa của navigator

Danh từ

  1. Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện.
  2. hàng hải, hàng không Hoa tiêu.
  3. hiếm Thợ làm đất, thợ đấu.
  4. máy tính, ít dùng Trình duyệt, bộ duyệt.

Dạng từ của navigator

Số nhiềunavigators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navigator

Đồng nghĩa

Họ từ của navigator

Câu ví dụ với navigator

  • According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

navigator nghĩa là gì?

navigator (danh từ) nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển, hoa tiêu.

navigator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navigator: giọng Anh (UK) /ˈnavɪɡeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈnavɪɡeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.