necessitate
UK/nɪˈsɛsɪteɪt/
US/nəˈsɛsəˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
necessitate nghĩa là bắt phải, đòi hỏi phải.
Nghĩa của necessitate
Ngoại động từ
- Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
Dạng từ của necessitate
| Ngôi thứ ba số ít | necessitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | necessitating |
| Quá khứ phân từ | necessitated |
| Quá khứ | necessitated |
Họ từ của necessitate
Câu hỏi thường gặp
necessitate nghĩa là gì?
necessitate (ngoại động từ) nghĩa là bắt phải, đòi hỏi phải.
necessitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necessitate: giọng Anh (UK) /nɪˈsɛsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /nəˈsɛsəˌteɪt/.