TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necessitate

UK/nɪˈsɛsɪteɪt/ US/nəˈsɛsəˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

necessitate nghĩa là bắt phải, đòi hỏi phải.

Nghĩa của necessitate

Ngoại động từ

  1. Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.

Dạng từ của necessitate

Ngôi thứ ba số ítnecessitates
Hiện tại phân từ (-ing)necessitating
Quá khứ phân từnecessitated
Quá khứnecessitated

Họ từ của necessitate

Câu hỏi thường gặp

necessitate nghĩa là gì?

necessitate (ngoại động từ) nghĩa là bắt phải, đòi hỏi phải.

necessitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necessitate: giọng Anh (UK) /nɪˈsɛsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /nəˈsɛsəˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.