TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necessary

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛs.ə.sɹi/ US/ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

necessary nghĩa là cần, cần thiết, tất nhiên, tất yếu.

Nghĩa của necessary

Tính từ

  1. Cần, cần thiết, thiết yếu.
    • sleep is necessary to healthgiấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
  2. Tất nhiên, tất yếu.
    • a necessary consequencehậu quả tất nhiên

Danh từ

  1. Những thứ cần dùng.
    • the necessaries of lifenhững thứ cần dùng cho đời sống
  2. The necessary (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà xí.

Dạng từ của necessary

So sánh hơnnecessarier
So sánh nhấtnecessariest
Số nhiềunecessaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necessary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của necessary

Câu ví dụ với necessary

  • Change is often necessary for personal growth. Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.
  • It is necessary that you see a doctor. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ.
  • Let me help you, if necessary. Hãy để tôi giúp bạn, nếu cần.
  • It's become necessary for me to do that. Tôi cần làm điều đó.
  • I thought it wasn't necessary to do that. Tôi tưởng là không cần thiết phải làm việc đó.
  • In that moment, he realized changes were necessary. Ngay lúc này, anh ấy nhận ra thay đổi là cần thiết.
  • I can be strict when necessary. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
  • "I came to apologise." "No apologies are necessary." "Tôi đến để xin lỗi." "Không cần phải xin lỗi."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

necessary nghĩa là gì?

necessary (tính từ, danh từ) nghĩa là cần, cần thiết, tất nhiên, tất yếu.

necessary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necessary: giọng Anh (UK) /ˈnɛs.ə.sɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.