unnecessary
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/
US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
unnecessary nghĩa là không cần thiết, thừa.
Nghĩa của unnecessary
Tính từ
- Không cần thiết, thừa, vô ích.
Dạng từ của unnecessary
| So sánh hơn | more unnecessary |
| So sánh nhất | most unnecessary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unnecessary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unnecessary
Câu ví dụ với unnecessary
- Whenever I go shopping, I always buy unnecessary things. Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết.
- You should delete any unnecessary words from your thesis. Bạn nên xoá hết những từ không cần thiết ra khỏi luận văn của bạn.
- This is unnecessary. Cái này không cần thiết.
- Changes are unnecessary. Thay đổi là không cần thiết.
- If two men always have the same opinion, one of them is unnecessary. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unnecessary nghĩa là gì?
unnecessary (tính từ) nghĩa là không cần thiết, thừa.
unnecessary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unnecessary: giọng Anh (UK) /ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/.