negate
UK/nɪˈɡeɪt/
US/nɪˈɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
negate nghĩa là phủ định, phủ nhận.
Nghĩa của negate
Ngoại động từ
- Phủ định, phủ nhận.
- Thừa nhận sự không tồn tại của.
Dạng từ của negate
| Ngôi thứ ba số ít | negates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | negating |
| Quá khứ phân từ | negated |
| Quá khứ | negated |
Họ từ của negate
Câu hỏi thường gặp
negate nghĩa là gì?
negate (ngoại động từ) nghĩa là phủ định, phủ nhận.
negate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của negate: giọng Anh (UK) /nɪˈɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡeɪt/.