TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negation

UK/nɪˈɡeɪʃn̩/ US/nɪˈɡeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

negation nghĩa là sự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt, sự từ chối.

Nghĩa của negation

Danh từ

  1. Sự phủ định, sự phủ nhận.
  2. Sự cự tuyệt, sự từ chối.
  3. Sự phản đối.
  4. Sự không tồn tại.
  5. Vật không có.
  6. Cái tiêu cực.

Dạng từ của negation

Số nhiềunegations

Họ từ của negation

Câu hỏi thường gặp

negation nghĩa là gì?

negation (danh từ) nghĩa là sự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt, sự từ chối.

negation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negation: giọng Anh (UK) /nɪˈɡeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.