TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

netherlands

UK/ˈnɛðələndz/ US/ˈnɛðɚləndz/ giọng máy của trình duyệt

netherlands nghĩa là nước hà lan, hà lan.

Nghĩa của netherlands

Địa danh

  1. Nước Hà Lan.
  2. Phần lãnh thổ của Hà Lan nằm ở châu Âu.

Tính từ

  1. thuộc Hà Lan.

Danh từ riêng

  1. Hà Lan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với netherlands

Đồng nghĩa

Họ từ của netherlands

Câu hỏi thường gặp

netherlands nghĩa là gì?

netherlands (địa danh, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là nước hà lan, hà lan.

netherlands phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của netherlands: giọng Anh (UK) /ˈnɛðələndz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛðɚləndz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.