netherlands
UK/ˈnɛðələndz/
US/ˈnɛðɚləndz/
giọng máy của trình duyệt
netherlands nghĩa là nước hà lan, hà lan.
Nghĩa của netherlands
Địa danh
- Nước Hà Lan.
- Phần lãnh thổ của Hà Lan nằm ở châu Âu.
Tính từ
- thuộc Hà Lan.
Danh từ riêng
- Hà Lan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với netherlands
Đồng nghĩa
Họ từ của netherlands
Câu hỏi thường gặp
netherlands nghĩa là gì?
netherlands (địa danh, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là nước hà lan, hà lan.
netherlands phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của netherlands: giọng Anh (UK) /ˈnɛðələndz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛðɚləndz/.