network
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛt.wɜːk/
US/ˈnɛt.wɝk/
giọng máy của trình duyệt
network nghĩa là lưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới, hệ thống.
Nghĩa của network
Danh từ
- Lưới, đồ dùng kiểu lưới.
- a network pursecái túi lưới đựng tiền
- Mạng lưới, hệ thống.
- a network of railwaysmạng lưới đường sắt
- a network of canalshệ thống sông đào
- Kỹ thuật Hệ thống mắc cáo.
- Raddiô Mạng lưới truyền thanh.
Dạng từ của network
| Số nhiều | networks |
| Ngôi thứ ba số ít | networks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | networking |
| Quá khứ phân từ | networked |
| Quá khứ | networked |
Họ từ của network
Câu ví dụ với network
- The network went down because too many users overwhelmed the server at once. Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
- The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
network nghĩa là gì?
network (danh từ) nghĩa là lưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới, hệ thống.
network phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của network: giọng Anh (UK) /ˈnɛt.wɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛt.wɝk/.