TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

network

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛt.wɜːk/ US/ˈnɛt.wɝk/ giọng máy của trình duyệt

network nghĩa là lưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới, hệ thống.

Nghĩa của network

Danh từ

  1. Lưới, đồ dùng kiểu lưới.
    • a network pursecái túi lưới đựng tiền
  2. Mạng lưới, hệ thống.
    • a network of railwaysmạng lưới đường sắt
    • a network of canalshệ thống sông đào
  3. Kỹ thuật Hệ thống mắc cáo.
  4. Raddiô Mạng lưới truyền thanh.

Dạng từ của network

Số nhiềunetworks
Ngôi thứ ba số ítnetworks
Hiện tại phân từ (-ing)networking
Quá khứ phân từnetworked
Quá khứnetworked

Họ từ của network

Câu ví dụ với network

  • The network went down because too many users overwhelmed the server at once. Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

network nghĩa là gì?

network (danh từ) nghĩa là lưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới, hệ thống.

network phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của network: giọng Anh (UK) /ˈnɛt.wɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛt.wɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.