newly
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnjuːli/
US/ˈnuli/
giọng máy của trình duyệt
newly nghĩa là mới.
Nghĩa của newly
Phó từ
- Mới.
- newly arrivedmới đến
Dạng từ của newly
| So sánh hơn | more newly |
| So sánh nhất | most newly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
newly nghĩa là gì?
newly (phó từ) nghĩa là mới.
newly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của newly: giọng Anh (UK) /ˈnjuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈnuli/.