TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recently

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːsənt.li/ US/ˈɹi.sənt.li/ giọng máy của trình duyệt

recently nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của recently

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây.
    • as recently as yesterdaymới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua

Dạng từ của recently

So sánh hơnmore recently
So sánh nhấtmost recently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với recently

  • Recently we have had several disasters. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
  • How have you been recently? Dạo này bạn thế nào?
  • Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
  • Tom recently bought a motorcycle. Tom vừa mới mua một chiếc xe máy.
  • I've recently given up smoking. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc.
  • I gained weight recently. Gần đây tôi tăng cân rồi.
  • Recently, his physical condition has deteriorated, and he feels weaker than usual. Gần đây, tình trạng thể chất của anh ấy đã trầm trọng hơn, và anh cảm thấy yếu hơn so với bình thương.
  • "Do you really love me?" "Yeah." "Then why haven't you told me you love me recently?" "Anh có thật sự yêu em không?" "Có" "Vậy thì dạo này sao anh lại không nói với em là anh yêu em?"

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recently nghĩa là gì?

recently (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây.

recently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recently: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.sənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.