newt
UK/ˈnjuːt/
US/ˈn(j)ut/
giọng máy của trình duyệt
newt nghĩa là sa giông.
Nghĩa của newt
Danh từ
- động vật học Sa giông.
Động từ
- thông tục Sa giông.
Dạng từ của newt
| Số nhiều | newts |
| Ngôi thứ ba số ít | newts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | newting |
| Quá khứ phân từ | newted |
| Quá khứ | newted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newt
Đồng nghĩa
Họ từ của newt
Câu hỏi thường gặp
newt nghĩa là gì?
newt (danh từ, động từ) nghĩa là sa giông.
newt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của newt: giọng Anh (UK) /ˈnjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)ut/.