TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newt

UK/ˈnjuːt/ US/ˈn(j)ut/ giọng máy của trình duyệt

newt nghĩa là sa giông.

Nghĩa của newt

Danh từ

  1. động vật học Sa giông.

Động từ

  1. thông tục Sa giông.

Dạng từ của newt

Số nhiềunewts
Ngôi thứ ba số ítnewts
Hiện tại phân từ (-ing)newting
Quá khứ phân từnewted
Quá khứnewted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newt

Đồng nghĩa

Họ từ của newt

Câu hỏi thường gặp

newt nghĩa là gì?

newt (danh từ, động từ) nghĩa là sa giông.

newt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newt: giọng Anh (UK) /ˈnjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)ut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.