TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niello

UK/niˈɛləʊ/ US/niˈɛloʊ/ giọng máy của trình duyệt

niello nghĩa là men huyền.

Nghĩa của niello

Danh từ

  1. Men huyền (để khảm đồ vàng bạc).
  2. Đồ vàng bạc khảm men huyền.
  3. Thuật khảm men huyền (vào đồ vàng bạc).

Dạng từ của niello

Số nhiềuniellos
Ngôi thứ ba số ítniellos
Hiện tại phân từ (-ing)nielloing
Quá khứ phân từnielloed
Quá khứnielloed

Họ từ của niello

Câu hỏi thường gặp

niello nghĩa là gì?

niello (danh từ) nghĩa là men huyền.

niello phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niello: giọng Anh (UK) /niˈɛləʊ/, giọng Mỹ (US) /niˈɛloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.