diurnal
UK/daɪˈɜːnəl/ giọng máy của trình duyệt
US/daɪˈɝ.nəl/ giọng người thật
diurnal nghĩa là ban ngày, một ngày đêm, suốt ngày đêm.
Nghĩa của diurnal
Tính từ
- Ban ngày.
- Thiên văn học Một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm.
- Từ cổ,nghĩa cổ Hằng ngày.
Dạng từ của diurnal
| Số nhiều | diurnals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diurnal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của diurnal
Câu hỏi thường gặp
diurnal nghĩa là gì?
diurnal (tính từ) nghĩa là ban ngày, một ngày đêm, suốt ngày đêm.
diurnal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diurnal: giọng Anh (UK) /daɪˈɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɝ.nəl/.