noddle
UK/ˈnɒdəl/
US/ˈnɑd l/
giọng máy của trình duyệt
noddle nghĩa là đầu, gật, lắc lư.
Nghĩa của noddle
Danh từ
- Thông tục Đầu.
Ngoại động từ
- Thông tục Gật (đầu); lắc lư (đầu).
Dạng từ của noddle
| Số nhiều | noddles |
| Ngôi thứ ba số ít | noddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | noddling |
| Quá khứ phân từ | noddled |
| Quá khứ | noddled |
Họ từ của noddle
Câu hỏi thường gặp
noddle nghĩa là gì?
noddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầu, gật, lắc lư.
noddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noddle: giọng Anh (UK) /ˈnɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑd l/.