TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noddle

UK/ˈnɒdəl/ US/ˈnɑd l/ giọng máy của trình duyệt

noddle nghĩa là đầu, gật, lắc lư.

Nghĩa của noddle

Danh từ

  1. Thông tục Đầu.

Ngoại động từ

  1. Thông tục Gật (đầu); lắc lư (đầu).

Dạng từ của noddle

Số nhiềunoddles
Ngôi thứ ba số ítnoddles
Hiện tại phân từ (-ing)noddling
Quá khứ phân từnoddled
Quá khứnoddled

Họ từ của noddle

Câu hỏi thường gặp

noddle nghĩa là gì?

noddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầu, gật, lắc lư.

noddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noddle: giọng Anh (UK) /ˈnɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑd l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.