noddy
UK/ˈnɒdi/
US/ˈnɑdi/
giọng máy của trình duyệt
noddy nghĩa là chàng ngốc, người ngớ ngẩn, nhạn biển anu.
Nghĩa của noddy
Danh từ
- Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.
- Động vật học Nhạn biển anu.
Dạng từ của noddy
| Số nhiều | noddies |
| So sánh hơn | more noddy |
| So sánh nhất | most noddy |
| Ngôi thứ ba số ít | noddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | noddying |
| Quá khứ phân từ | noddied |
| Quá khứ | noddied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noddy
Đồng nghĩa
Họ từ của noddy
Câu hỏi thường gặp
noddy nghĩa là gì?
noddy (danh từ) nghĩa là chàng ngốc, người ngớ ngẩn, nhạn biển anu.
noddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noddy: giọng Anh (UK) /ˈnɒdi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑdi/.