TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noddy

UK/ˈnɒdi/ US/ˈnɑdi/ giọng máy của trình duyệt

noddy nghĩa là chàng ngốc, người ngớ ngẩn, nhạn biển anu.

Nghĩa của noddy

Danh từ

  1. Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.
  2. Động vật học Nhạn biển anu.

Dạng từ của noddy

Số nhiềunoddies
So sánh hơnmore noddy
So sánh nhấtmost noddy
Ngôi thứ ba số ítnoddies
Hiện tại phân từ (-ing)noddying
Quá khứ phân từnoddied
Quá khứnoddied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noddy

Đồng nghĩa

Họ từ của noddy

Câu hỏi thường gặp

noddy nghĩa là gì?

noddy (danh từ) nghĩa là chàng ngốc, người ngớ ngẩn, nhạn biển anu.

noddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noddy: giọng Anh (UK) /ˈnɒdi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.