vocabulary
UK/vəˈkæb.jə.lə.ɹi/
US/voʊˈkæb.jəˌlɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
vocabulary nghĩa là từ vựng.
Nghĩa của vocabulary
Danh từ
- Ngôn ngữ học Từ vựng.
Dạng từ của vocabulary
| Số nhiều | vocabularies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vocabulary
Đồng nghĩa
Họ từ của vocabulary
Câu ví dụ với vocabulary
- It is about time you studied vocabulary! Đáng lẽ ra bạn đã phải học từ vựng rồi mới phải!
- We have a vocabulary test every Friday evening. Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần.
- Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vocabulary nghĩa là gì?
vocabulary (danh từ) nghĩa là từ vựng.
vocabulary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocabulary: giọng Anh (UK) /vəˈkæb.jə.lə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /voʊˈkæb.jəˌlɛɹ.i/.