TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nosedive

UK/ˈnəʊzdaɪv/ US/ˈnəʊzdaɪv/ giọng máy của trình duyệt

nosedive nghĩa là sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống, đâm bổ xuống, bổ nhào xuống.

Nghĩa của nosedive

Danh từ

  1. Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay).

Nội động từ

  1. Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).

Dạng từ của nosedive

Số nhiềunosedives
Ngôi thứ ba số ítnosedives
Hiện tại phân từ (-ing)nosediving
Quá khứnosedived
Quá khứ phân từnosedived

Họ từ của nosedive

Câu hỏi thường gặp

nosedive nghĩa là gì?

nosedive (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống, đâm bổ xuống, bổ nhào xuống.

nosedive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nosedive: giọng Anh (UK) /ˈnəʊzdaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈnəʊzdaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.