TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notation

US/noʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

notation nghĩa là ký hiệu, lời chú thích, lời chú giải.

Nghĩa của notation

Danh từ

  1. Ký hiệu.
  2. Mỹ Lời chú thích, lời chú giải, lời ghi chú.

Dạng từ của notation

Số nhiềunotations

Họ từ của notation

Câu hỏi thường gặp

notation nghĩa là gì?

notation (danh từ) nghĩa là ký hiệu, lời chú thích, lời chú giải.

notation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notation: giọng Mỹ (US) /noʊˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.