TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notepad

US/ˈnoʊt.ˌpæd/ giọng máy của trình duyệt

notepad nghĩa là Tập giấy dùng để ghi chép.

Nghĩa của notepad

Danh từ

  1. Tập giấy dùng để ghi chép.

Dạng từ của notepad

Số nhiềunotepads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notepad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

notepad nghĩa là gì?

notepad (danh từ) nghĩa là Tập giấy dùng để ghi chép.

notepad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notepad: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊt.ˌpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.