noteworthy
UK/ˈnəʊtˌwɜːði/
US/ˈnoʊtˌwɝði/
giọng máy của trình duyệt
noteworthy nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.
Nghĩa của noteworthy
Tính từ
- Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.
Dạng từ của noteworthy
| So sánh hơn | noteworthier |
| So sánh nhất | noteworthiest |
| Số nhiều | noteworthies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noteworthy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
noteworthy nghĩa là gì?
noteworthy (tính từ) nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.
noteworthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noteworthy: giọng Anh (UK) /ˈnəʊtˌwɜːði/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtˌwɝði/.