eminent
UK/ˈɛmɪnənt/
US/ˈɛmɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
eminent nghĩa là nổi tiếng, xuất sắc, cao độ.
Nghĩa của eminent
Tính từ
- Nổi tiếng, xuất sắc.
- Cao độ (đức tính tốt...).
Dạng từ của eminent
| So sánh hơn | more eminent |
| So sánh nhất | most eminent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eminent
Đồng nghĩa
Họ từ của eminent
Câu hỏi thường gặp
eminent nghĩa là gì?
eminent (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, xuất sắc, cao độ.
eminent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eminent: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪnənt/.