TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infamy

UK/ˈɪnfəmi/ US/ˈɪnfəmi/ giọng máy của trình duyệt

infamy nghĩa là điều ô nhục, điều bỉ ổi.

Nghĩa của infamy

Danh từ

  1. Như Infamousness.
  2. Điều ô nhục, điều bỉ ổi.
  3. Pháp lý Sự mất quyền công dân.

Dạng từ của infamy

Số nhiềuinfamies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infamy

Đồng nghĩa

Họ từ của infamy

Câu hỏi thường gặp

infamy nghĩa là gì?

infamy (danh từ) nghĩa là điều ô nhục, điều bỉ ổi.

infamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infamy: giọng Anh (UK) /ˈɪnfəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.