infamy
UK/ˈɪnfəmi/
US/ˈɪnfəmi/
giọng máy của trình duyệt
infamy nghĩa là điều ô nhục, điều bỉ ổi.
Nghĩa của infamy
Danh từ
- Như Infamousness.
- Điều ô nhục, điều bỉ ổi.
- Pháp lý Sự mất quyền công dân.
Dạng từ của infamy
| Số nhiều | infamies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infamy
Đồng nghĩa
Họ từ của infamy
Câu hỏi thường gặp
infamy nghĩa là gì?
infamy (danh từ) nghĩa là điều ô nhục, điều bỉ ổi.
infamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infamy: giọng Anh (UK) /ˈɪnfəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfəmi/.