TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novelette

UK/nɒvəˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

novelette nghĩa là vuồm truyện ngắn, tiểu phẩm.

Nghĩa của novelette

Danh từ

  1. Thường Vuồm truyện ngắn.
  2. Âm nhạc Tiểu phẩm.

Dạng từ của novelette

Số nhiềunovelettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novelette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

novelette nghĩa là gì?

novelette (danh từ) nghĩa là vuồm truyện ngắn, tiểu phẩm.

novelette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của novelette: giọng Anh (UK) /nɒvəˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.