TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numismatic

US/ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

numismatic nghĩa là tiền.

Nghĩa của numismatic

Tính từ

  1. Thuộc Tiền, (thuộc) việc nghiên cứu tiền đúc.

Họ từ của numismatic

Câu hỏi thường gặp

numismatic nghĩa là gì?

numismatic (tính từ) nghĩa là tiền.

numismatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numismatic: giọng Mỹ (US) /ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.