TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutate

US/ˈnuː.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

nutate nghĩa là lắc đầu, vận động chuyển ngọn.

Nghĩa của nutate

Nội động từ

  1. Lắc đầu.
  2. Thực vật học Vận động chuyển ngọn.
  3. Thiên văn học Chương động.

Dạng từ của nutate

Ngôi thứ ba số ítnutates
Hiện tại phân từ (-ing)nutating
Quá khứ phân từnutated
Quá khứnutated

Họ từ của nutate

Câu hỏi thường gặp

nutate nghĩa là gì?

nutate (nội động từ) nghĩa là lắc đầu, vận động chuyển ngọn.

nutate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutate: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.