TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutshell

UK/ˈnʌt.ʃɛl/ US/ˈnʌt.ʃɛl/ giọng máy của trình duyệt

nutshell nghĩa là bỏ quả hạch, bình chứa nhỏ, nơi chứa gọn.

Nghĩa của nutshell

Danh từ

  1. Bỏ quả hạch.
  2. Bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu.
  3. Bản tóm tắt ngắn gọn.
    • the whole thing in a nutshelltất cả sự việc tóm tắt gọn lại

Dạng từ của nutshell

Số nhiềunutshells
Ngôi thứ ba số ítnutshells
Hiện tại phân từ (-ing)nutshelling
Quá khứ phân từnutshelled
Quá khứnutshelled

Họ từ của nutshell

Câu ví dụ với nutshell

  • I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot. Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nutshell nghĩa là gì?

nutshell (danh từ) nghĩa là bỏ quả hạch, bình chứa nhỏ, nơi chứa gọn.

nutshell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutshell: giọng Anh (UK) /ˈnʌt.ʃɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌt.ʃɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.