nutshell
UK/ˈnʌt.ʃɛl/
US/ˈnʌt.ʃɛl/
giọng máy của trình duyệt
nutshell nghĩa là bỏ quả hạch, bình chứa nhỏ, nơi chứa gọn.
Nghĩa của nutshell
Danh từ
- Bỏ quả hạch.
- Bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu.
- Bản tóm tắt ngắn gọn.
- the whole thing in a nutshelltất cả sự việc tóm tắt gọn lại
Dạng từ của nutshell
| Số nhiều | nutshells |
| Ngôi thứ ba số ít | nutshells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nutshelling |
| Quá khứ phân từ | nutshelled |
| Quá khứ | nutshelled |
Họ từ của nutshell
Câu ví dụ với nutshell
- I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot. Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nutshell nghĩa là gì?
nutshell (danh từ) nghĩa là bỏ quả hạch, bình chứa nhỏ, nơi chứa gọn.
nutshell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutshell: giọng Anh (UK) /ˈnʌt.ʃɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌt.ʃɛl/.