TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porridge

UK/ˈpɒɹ.ɪd͡ʒ/ US/ˈpɔɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

porridge nghĩa là cháo yến mạch.

Nghĩa của porridge

Danh từ

  1. Cháo yến mạch.

Dạng từ của porridge

Số nhiềuporridges

Họ từ của porridge

Cụm từ, thành ngữ với porridge

  • to keep one's breath to cool one's porridge — Hây khuyên lấy bản thân mình.

Câu ví dụ với porridge

  • The porridge is too hot. Bát cháo này nóng quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

porridge nghĩa là gì?

porridge (danh từ) nghĩa là cháo yến mạch.

porridge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porridge: giọng Anh (UK) /ˈpɒɹ.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.