obliterate
UK/əˈblɪtəɹeɪt/
US/əˈblɪtəˌɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
obliterate nghĩa là xoá, tẩy, mạt sát.
Nghĩa của obliterate
Ngoại động từ
- Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma.
Dạng từ của obliterate
| Ngôi thứ ba số ít | obliterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obliterating |
| Quá khứ phân từ | obliterated |
| Quá khứ | obliterated |
| So sánh hơn | more obliterate |
| So sánh nhất | most obliterate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obliterate
Đồng nghĩa
Họ từ của obliterate
Câu hỏi thường gặp
obliterate nghĩa là gì?
obliterate (ngoại động từ) nghĩa là xoá, tẩy, mạt sát.
obliterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obliterate: giọng Anh (UK) /əˈblɪtəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪtəˌɹeɪt/.