TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oblivious

UK/əˈblɪviəs/ US/əˈblɪviəs/ giọng máy của trình duyệt

oblivious nghĩa là quên, lãng quên, làm lãng quên, tỉnh bơ.

Nghĩa của oblivious

Tính từ

  1. + of Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.
    • oblivious of the pastquên quá khứ
  2. thơ ca Làm lãng quên.

Dạng từ của oblivious

So sánh hơnmore oblivious
So sánh nhấtmost oblivious

Họ từ của oblivious

Câu ví dụ với oblivious

  • Tom was totally oblivious to the whole thing. Tom đã hoàn toàn không biết gì về toàn bộ sự việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oblivious nghĩa là gì?

oblivious (tính từ) nghĩa là quên, lãng quên, làm lãng quên, tỉnh bơ.

oblivious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oblivious: giọng Anh (UK) /əˈblɪviəs/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪviəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.