TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oblong

UK/ˈɒblɒŋ/ US/ˈɑblɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

oblong nghĩa là có hình thuôn, có hình chữ nhật, hình thuôn, vật hình thuôn.

Nghĩa của oblong

Tính từ

  1. Có hình thuôn.
  2. Có hình chữ nhật.

Danh từ

  1. Hình thuôn; vật hình thuôn.
  2. Hình chữ nhật; vật hình chữ nhật.

Dạng từ của oblong

So sánh hơnmore oblong
So sánh nhấtmost oblong
Số nhiềuoblongs
Ngôi thứ ba số ítoblongs
Hiện tại phân từ (-ing)oblonging
Quá khứ phân từoblonged
Quá khứoblonged

Họ từ của oblong

Câu hỏi thường gặp

oblong nghĩa là gì?

oblong (tính từ, danh từ) nghĩa là có hình thuôn, có hình chữ nhật, hình thuôn, vật hình thuôn.

oblong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oblong: giọng Anh (UK) /ˈɒblɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑblɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.