oblong
UK/ˈɒblɒŋ/
US/ˈɑblɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
oblong nghĩa là có hình thuôn, có hình chữ nhật, hình thuôn, vật hình thuôn.
Nghĩa của oblong
Tính từ
- Có hình thuôn.
- Có hình chữ nhật.
Danh từ
- Hình thuôn; vật hình thuôn.
- Hình chữ nhật; vật hình chữ nhật.
Dạng từ của oblong
| So sánh hơn | more oblong |
| So sánh nhất | most oblong |
| Số nhiều | oblongs |
| Ngôi thứ ba số ít | oblongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oblonging |
| Quá khứ phân từ | oblonged |
| Quá khứ | oblonged |
Họ từ của oblong
Câu hỏi thường gặp
oblong nghĩa là gì?
oblong (tính từ, danh từ) nghĩa là có hình thuôn, có hình chữ nhật, hình thuôn, vật hình thuôn.
oblong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblong: giọng Anh (UK) /ˈɒblɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑblɔŋ/.