TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observable

UK/əbˈzɜː.və.bəl/ US/əbˈzɝ.və.bəl/ giọng máy của trình duyệt

observable nghĩa là dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể.

Nghĩa của observable

Tính từ

  1. Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy.
  2. Đáng chú ý, đáng kể.
    • observable progresstiến bộ đáng kể
  3. Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...).

Dạng từ của observable

So sánh hơnmore observable
So sánh nhấtmost observable
Số nhiềuobservables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observable

Đồng nghĩa

Họ từ của observable

Câu hỏi thường gặp

observable nghĩa là gì?

observable (tính từ) nghĩa là dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể.

observable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observable: giọng Anh (UK) /əbˈzɜː.və.bəl/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝ.və.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.