observable
UK/əbˈzɜː.və.bəl/
US/əbˈzɝ.və.bəl/
giọng máy của trình duyệt
observable nghĩa là dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể.
Nghĩa của observable
Tính từ
- Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy.
- Đáng chú ý, đáng kể.
- observable progresstiến bộ đáng kể
- Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...).
Dạng từ của observable
| So sánh hơn | more observable |
| So sánh nhất | most observable |
| Số nhiều | observables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observable
Đồng nghĩa
Họ từ của observable
Câu hỏi thường gặp
observable nghĩa là gì?
observable (tính từ) nghĩa là dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể.
observable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observable: giọng Anh (UK) /əbˈzɜː.və.bəl/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝ.və.bəl/.