TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obvert

giọng máy của trình duyệt

obvert nghĩa là xoay mặt chính.

Nghĩa của obvert

Ngoại động từ

  1. Xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).
  2. Triết học Đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng...).

Dạng từ của obvert

Ngôi thứ ba số ítobverts
Hiện tại phân từ (-ing)obverting
Quá khứ phân từobverted
Quá khứobverted
Số nhiềuobverts

Họ từ của obvert

Câu hỏi thường gặp

obvert nghĩa là gì?

obvert (ngoại động từ) nghĩa là xoay mặt chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.