obvert
giọng máy của trình duyệt
obvert nghĩa là xoay mặt chính.
Nghĩa của obvert
Ngoại động từ
- Xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).
- Triết học Đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng...).
Dạng từ của obvert
| Ngôi thứ ba số ít | obverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obverting |
| Quá khứ phân từ | obverted |
| Quá khứ | obverted |
| Số nhiều | obverts |
Họ từ của obvert
Câu hỏi thường gặp
obvert nghĩa là gì?
obvert (ngoại động từ) nghĩa là xoay mặt chính.